Nguyên lý kế toán - Bài tập bán hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh, phù hợp với tất cả các trường đại học trên cả nước như TMU, HVTC, UEH, ...các em dùng để tham khảo học tập. Trong quá trình biên soạn khó tránh khỏi sai sót, các góp ý, phản hồi và hỏi đáp đăng bài trực tiếp tại group Ôn luyện Nguyên lý kế toán NEU, đội ngũ Admin sẽ hỗ trợ học tập 24/7.
Ảnh group facebook:


Câu 1:
 
Giải
Phần 1
a. Tính giá xuất kho:
Ngày 5: Giá xuất kho = 30 x 850 = 25.500
Ngày 16: Giá xuất kho = 10 x 850 = 8.500
Ngày 23: Giá xuất kho = 160 x 850 + 90 x 840 = 211.600
Tổng giá xuất kho = 25.500 + 8.500 + 211.600 = 245.600
b. Lợi nhuận gộp = Doanh thu bán hàng và CCDV – Các khoản giảm trừ - Giá vốn hàng bán
= 30.600 + 10.500 + 230.000 – 0  - 25.500 - 8.500 - 211.600 = 25.500
 
Phần 2
(1a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 30 x 850 = 25.500
            Có TK Hàng hóa: 25.500
(1b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 30 x 1.020 x 1,1 = 33.660
            Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 30.600
            Có TK Thuế GTGT phải nộp: 3.060
(2a) Nợ TK Hàng hóa: 300 x 840 = 252.000
       Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ: 25.200
            Có TK Phải trả người bán: 277.200
(2b) Nợ TK Phải trả người bán: 277.200
            Có TK Doanh thu tài chính : 1% x 277.200 = 2.772
            Có TK Tiền gửi ngân hàng: 274.428
(3a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 10 x 850 = 8.500
            Có TK Hàng hóa: 8.500
(3b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 10 x 1.050 x 1,1 = 11.550
            Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 10.500
            Có TK Thuế GTGT phải nộp: 1.050
(3c) Nợ TK Chi phí bán hàng: 600
            Có TK TM: 600
(4a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 160 x 850 + 90 x 840 = 211.600
            Có TK Hàng hóa: 211.600
(4b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 250 x 920 x 1,1 = 253.000
            Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 230.000
            Có TK Thuế GTGT phải nộp: 23.000
(5a) Nợ TK TGNH: 253.000
            Có TK Phải thu khách hàng: 253.000
(5b) Nợ TK Chi phí tài chính: 253.000 x 1 % = 2.530
            Có TK TM: 2.530


Câu 2:
 
Giải
Phần 1
a. Phân loại tài khoản thuộc Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh:
Bảng cân đối kế toán Báo cáo kết quả kinh doanh
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Phải thu khách hàng
Nguyên vật liệu
TSCĐ-hữu hình
Hao mòn TSCĐ
Phải trả người bán
Phải trả người lao động
Doanh thu chưa thực hiện
Vay nợ phải trả
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Lợi nhuận chưa phân phối
Chiết khấu thương mại
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí QLDN
Chi phí tài chính
Doanh thu bán hàng
Doanh thu tài chính
b. Thực hiện các bút toán kết chuyển:
- Kết chuyển chi phí:
      Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 247.750
           Có TK Giá vốn hàng bán: 154.450
           Có TK Chi phí bán hàng: 28.620
           Có TK CP QLDN: 58.590
           Có TK CP tài chính: 6.090
- Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu:
     Nợ TK Doanh thu BH: 10.450
          Có TK Chiết khấu thương mại: 10.450
- Kết chuyển doanh thu:
     Nợ TK Doanh thu bán hàng: 284.450 – 10.450 = 274.000
     Nợ TK Doanh thu tài chính: 6.500
          Có TK Xác định kết quả kinh doanh: 280.500
- Kết chuyển lãi:
     Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 280.500 - 247.750 = 32.750
          Có TK Lợi nhuận chưa phân phối: 32.750
Phần 2
Báo cáo kết quả kinh doanh công ty Mai Sương
31/12/N
                                  Đvt: 1.000đ
Chỉ tiêu Số tiền
1. Doanh thu bán hàng 284.450
2. Các khoản giảm trừ 10.450
3. Doanh thu thuần từ bán hàng 274.000
4. Giá vốn hàng bán 154.450
5. Lợi nhuận gộp 119.550
6. Doanh thu tài chính 6.500
7. Chi phí tài chính 6.090
8. Chi phí bán hàng 28.620
9. Chi phí QLDN 58.590
10. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 32.750
11. Thu nhập khác 0
12. Chi phí khác 0
13. Lợi nhuận khác 0
14. Lợi nhuận kế toán trước thuế 32.750
 
 
Câu 3
Cho công ty DTC thành lập tháng 3/2017, cho số liệu Tổng số phát sinh bên Nợ và bên Có trên Bảng cân đối số phát sinh tại công ty DTC tại 31/12/2017: (ĐVT: 1.000đ)
Bên Nợ Số tiền Bên Có Số tiền
Tiền mặt 8.300 HMTSCĐ 134.080
Tiền gửi ngân hàng 24.900 Phải trả NB 34.000
Phải thu khách hàng 40.000 Phải trả NLĐ 67.000
Nguyên Vật Liệu 15.600 Nợ vay ngắn hạn 60.000
TSCD - HH 910.000 Nợ vay dài hạn 445.800
TSCD – VH 260.900 Nguồn Vốn Kinh Doanh 450.000
Giá vốn hàng bán 308.300 LNCPP 0
Chi phí bán hàng 56.700 Doanh thu bán hàng 568.900
Chi phí QLDN 116.000 Doanh thu tài chính 13.000
Chi phí tài chính 32.080    
Tổng PS Nợ 1.772.780 Tổng PS Có 1.772.780
 
Yêu cầu: Hãy thực hiện các bút toán kết chuyển và lập Bảng cân đối kế toán tại công ty DTC ngày 31/12/2017
 
Giải
Bút toán kết chuyển doanh thu
     Nợ TK Doanh thu bán hàng: 568.900
     Nợ TK Doanh thu tài chính: 13.000
          Có TK Xác định kết quả kinh doanh: 581.900
 
Bút toán kết chuyển chi phí
     Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 513.080
           Có TK Giá vốn hàng bán: 308.300
           Có TK Chi phí bán hàng: 56.700
           Có TK Chi phí QLDN: 116.000
           Có TK Chi phí tài chính: 32.080
 
Bút toán kết chuyển lãi lỗ
      Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 68.820
           Có TK LNCPP: 68.820
 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/12/2017
Đvt: 1.000đ
TÀI SẢN THÀNH TIỀN NGUỒN VỐN THÀNH TIỀN
Tiền mặt            8.300 Phải trả NB          34.000
Tiền gửi ngân hàng          24.900 Phải trả NLĐ          67.000
Phải thu khách hàng          40.000 Nợ vay ngắn hạn          60.000
Nguyên Vật Liệu          15.600 Nợ vay dài hạn        445.800
TSCD - HH        910.000 Nguồn Vốn Kinh Doanh        450.000
TSCD – VH        260.900 LNCPP          68.820
HMTSCĐ       (134.080)    
 TỔNG TÀI SẢN         1.125.620  TỔNG NGUỒN VỐN        1.125.620
Câu 4:
 
 
Giải
Phần 1

      Nợ TK Thành phẩm: 2.700*590 = 1.593.000
           Có TK Chi phí SXKDDD: 1.593.000
NV1a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: 100*610 + 400*590 = 297.000
           Có TK Thành phẩm: 297.000
NV1b: Nợ TK Phải thu khách hàng: 500x750x1,1 = 412.500
           Có TK Doanh thu BH và CCDV: 375.000
           Có TK Thuế GTGT phải nộp: 37.500
NV2: Nợ TK Hàng gửi bán: 300*590 = 177.000
           Có TK Thành phẩm: 177.000
NV3a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: (3/4)*150x615 = 69.187,5
           Có TK Hàng gửi bán: 69.187,5
NV3b: Nợ TK Phải thu khách hàng: 87.750
           Có TK Doanh thu BH và CCDV: (3/4)*150*(780/1,1)= 79.772,7
           Có TK Thuế GTGT phải nộp: 7.977.3
NV4: Nợ TK Chi phí SXC: 105.000
         Nợ TK Chi phí Bán hàng: 70.000 (giả sử chi phí ngoài sản xuất là chi phí bán hàng)
         Có TK TM: 175.000
NV5a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: 250*590 = 147.500
         Có TK Hàng gửi bán: 147.500
NV5b: Nợ TK Phải thu khách hàng: 209.000
         Có TK Doanh thu BH và CCDV: 250*760 = 190.000
         Có TK Thuế GTGT phải nộp: 190.000
c) Nợ TK TGNH: 206.910
    Nợ TK Chi phí tài chính: 1%* 209.000 = 2.090 (đề bài bị mất số nên giả định là 1%)
         Có TK Phải thu khách hàng: 209.000
 
Phần 2
  •  Xác định kết quả kinh doanh:
Kết chuyển doanh thu:
     Nợ TK Doanh thu BH và CCDV: 375.000 + 79.772,7 + 190.000 = 644.772,7
     Nợ TK Thu nhập khác: 5.000.000
          Có TK XĐKQKD: 5.644.772,7
Kết chuyển chi phí:
     Nợ TK XĐKQKD: 5.385.777,5
          Có TK Giá vốn hàng bán: 297.000 + 69.187,5 + 147.500 = 513.687.5
           Có TK Chi phí Bán hàng: 70.000
           Có TK Chi phí tài chính: 2.090
           Có TK Chi phí khác: 4.800.000
 
Kết chuyển lãi:
     Nợ TK XĐKQKD: 258.995,2
          Có TK Lợi nhuận chưa phân phối: 5.644.772,7 - 5.385.777,5 = 258.995,2
  • Nếu công ty tính giá xuất kho theo PP Bình quân cả kì dự trữ:
Giá đơn vị sản phẩm xuất kho = (100*610 + 2.700*590) / (100 + 2.700) = 590,7
Ảnh hưởng tới Câu 4 :
Nghiệp vụ 1: GVHB giảm = 297.000 - 500*590,7 = 1.650, Thành phẩm tăng 1.650
Nghiệp vụ 2: Giá trị hàng gửi bán tăng = 300*590,7 - 177.000 = 210, Thành phẩm giảm 210
Nghiệp vụ 5: GVHB tăng = 250*590,7 - 147.500 = 175, Hàng gửi bán giảm 175
Nghiệp vụ kết chuyển lãi: Lợi nhuận chưa phân phối tăng 1.475
  • Ảnh hưởng tới báo cáo tài chính:
Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: Khoản mục Giá vốn hàng bán giảm: 1.475, Lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 1.475
Bảng cân đối kế toán: Thành phẩm tăng 1.440, Hàng gửi bán tăng 35, Lợi nhuận chưa phân phối tăng 1.475. Do đó, Tài sản tăng 1.475, Nguồn vốn tăng 1.475
 
Câu 5:
 
 
Giải
Bút toán kết chuyển doanh thu
     Nợ TK Doanh thu bán hàng: 341.340
     Nợ TK Doanh thu tài chính: 7.800
          Có TK Xác định kết quả kinh doanh: 349.140
 
Bút toán kết chuyển chi phí
     Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 307.848
          Có TK Giá vốn hàng bán: 184.980
          Có TK Chi phí bán hàng: 34.020
          Có TK Chi phí QLDN: 69.600
          Có TK Chi phí tài chính: 19.248
 
Bút toán kết chuyển lãi:
     Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 349.140 - 307.848 = 41.292
          Có TK LNCPP: 41.292
 
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/12/2017
Đvt: 1.000đ
TÀI SẢN THÀNH TIỀN NGUỒN VỐN THÀNH TIỀN
Tiền mặt            4.980 Phải trả NB          20.400
Tiền gửi ngân hàng          14.940 Phải trả NLĐ          40.200
Phải thu khách hàng          24.000 Nợ vay ngắn hạn          36.000
Nguyên Vật Liệu          9.360 Nợ vay dài hạn        267.480
TSCD - HH        546.000 Nguồn Vốn Kinh Doanh        270.000
TSCD – VH        156.540 LNCPP          41.292
HMTSCĐ       (80.448)    
 TỔNG TÀI SẢN 675.372  TỔNG NGUỒN VỐN 675.372
 


Câu 6:
 
Giải
Phần 1: Định khoản (Phản ánh tài khoản kế toán sinh viên tự làm theo hướng dẫn youtube)
(1) Nợ TK Hàng gửi bán: 500.000
               Có TK Hàng hóa: 500.000
(2a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 100.000
               Có TK Hàng hóa: 100.000
(2b) Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 253.000
              Có TK Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 230.000
              Có TK Thuế GTGT phải nộp: 23.000
(3a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 500.000
             Có TK Hàng gửi bán: 500.000
(3b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 660.000
              Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 600.000
              Có TK Thuế GTGT phải nộp: 60.000
(3c) Nợ TK Chiết khấu thương mại: 600.000 x 1% = 6.000
       Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 600
              Có TK Phải thu khách hàng: 6.600
(4) Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 660.000 – 6.600 = 653.400
               Có TK Phải thu khách hàng: 653.400
(5a) Nợ TK Chi phí bán hàng: 20.000
      Nợ TK Chi phí QLDN: 25.000
              Có TK Phải trả Công nhân viên: 45.000
(5b) Nợ TK Chi phí bán hàng: 23,5% x 20.000 = 4.700
        Nợ TK Chi phí QLDN: 23,5% x 25.000 = 5.875
        Nợ TK Phải trả Công nhân viên: 45.000 x 10,5% = 4.725
              Có TK BHXH: 45.000 x 25,5% = 11.475
              Có TK BHYT: 45.000 x 4,5% = 2.025
              Có TK KPCĐ: 45.000 x 2% = 900
              Có TK BHTN: 45.000 x 2% = 900
(6) Nợ TK CP BH: 1.000
     Nợ TK CP QLDN: 1.100
     Nợ TK Thuế GTGT đkt: 100 + 110 = 210
             Có TK Phải trả người bán: 2.310
 
Phần 2
(1) Kết chuyển chi phí:
     Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 657.675
           Có TK Giá vốn hàng bán: 100.000 + 500.000 = 600.000
           Có TK CP BH: 20.000 + 4.700 + 1.000 = 25.700
           Có TK CP QLDN: 25.000 + 5.875 + 1.100 = 31.975
(2) Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu:
      Nợ TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 6.000
            Có TK Chiết khấu thương mại: 6.000
(3) Kết chuyển doanh thu:
       Nợ TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 230.000 + 600.000 – 6.000 = 824.000
             Có TK Xác định kết quả kinh doanh: 824.000
(4) Kết chuyển lãi:
       Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh: 824.000 - 657.675 = 166.325
              Có TK Lợi nhuận chưa phân phối: 166.325
 
Câu 7.1 Công ty PQH hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, trong tháng 11/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT: 1.000đ)
1. Nhập kho 1000sp với giá thành sản xuất 1.875/sp. BIết đầu kỳ tồn kho 500 sp với giá thành đơn vị 1.800/sp
2. Xuất kho 800sp bán trực tiếp cho khách hàng, đơn giá bán là 2.450/sp (chưa bao gồm thuế GTGT 10%). Công ty cho khách hàng hưởng chiết khấu thương mại 2% bằng tiền mặt.
3. Xuất kho 250sp gửi bán với giá bán là 550.000 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%).
4. Nhận được giấy báo có của ngân hàng về việc khách hàng thanh toán toàn bộ số hàng gửi bán kỳ trước với giá vốn là 110.000, giá bán 170.000 (chưa bao gồm thuế GTGT 10%)
Yêu cầu: Định khoản các NV kinh tế phát sinh biết công ty tính giá xuất kho thành phẩm theo pp FIFO
 
Giải
NV1: Nợ TK Thành phẩm: 1.000 x 1.875 =1.875.000
               Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang:  1.875.000
NV2a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: 500 x 1.800 + 300 x 1.875 =  1.462.500
               Có TK Thành phẩm: 1.462.500
NV2b: Nợ TK Phải thu khách hàng: 800 x 2.450 x 1,1 = 2.156.000
               Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 800 x 2.450 = 1.960.000
               Có TK Thuế GTGT phải nộp: 196.000
NV2c: Nợ TK Chiết khấu thương mại: 1.960.000x2% = 39.200
           Nợ TK Thuế GTGT phải nộp:  3.920
               Có TK Phải thu khách hàng:  43.120
NV2d: Nợ TK Tiền mặt: 2.112.880
               Có TK Phải thu khách hàng: 2.156.000 – 43.120 = 2.112.880
NV3: Nợ TK Hàng gửi bán: 250 x 1.875 = 468.750
               Có TK Thành phẩm: 250 x 1.875 = 468.750
NV 4a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: 110.000
               Có TK Hàng gửi bán: 110.000
NV 4b: Nợ TK TGNH: 187.000
               Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 170.000
               Có TK Thuế GTGT phải nộp: 17.000
 
  
Câu 7.2: 1. Phản ánh các NV ở câu 4 lên tài khoản kế toán
        2. Giá vốn hàng bán và giá trị thành phẩm cuối kỳ thay đổi như thế nào khi Công ty tính giá xuất kho thành phẩm theo pp bình quân cả kỳ dự trữ
Giải
2/ Nếu thay đổi phương pháp tính giá xuất kho thành phầm là phương pháp BQ cả kỳ dự trữ thì
Đơn giá xuất kho = (giá trị thành phẩm tồn đầu kỳ + giá trị TP nhập trong kỳ)/(Số lượng tồn đầu kỳ + Số lượng nhập trong kỳ)
= (500sp x 1.800 + 1.000sp x 1.875) / (500+1000) = 1.850/sp
Giá vốn hàng bán trong kỳ sẽ thay đổi:
= 1.462.500 + 110.000 – 800 x 1.850 – 110.000 = - 17.500
Như vậy, nếu thay đổi phương pháp tính giá xuất kho sang BQCK dự trữ thì giá vốn hàng bán sẽ tăng 17.500
Giá trị thành phẩm cuối kỳ theo phương pháp FIFO = 500x1.800 + 1000x1.875 – 500x1.800 – 300 x 1.875 – 250x1.875 = 843.750
Giá trị thành phẩm cuối kỳ theo phương pháp BQCKDT = 500x1.800 + 1.000x1.875 – 800x1.850 – 250x1.850 = 832.500
Vậy giá trị thành phẩm cuối kỳ giảm 11.250
(vì Giá trị thành phẩm cuối kỳ = giá trị thành phẩm tồn đầu kỳ + giá trị thành phẩm nhập trong kỳ - giá vốn hàng bán được trong kỳ)
Câu 8: 
 
Giải
Phần 1
Đơn giá xuất kho = (500x1.150 + 1.000x1.275)/1.500 = 1.233
NV1: Nợ TK Thành phẩm: 1.000 x 1.275 = 1.275.000
               Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 1.275.000
NV2a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: 800 x 1.233 = 986.400
               Có TK Thành phẩm: 986.400
NV2b: Nợ TK Phải thu khách hàng: 1.628.000
               Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 800 x 1.850 = 1.480.000
               Có TK Thuế GTGT phải nộp: 148.000
NV2c: Nợ TK Chiết khấu thương mại: 1.480.000x2% = 29.600
           Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 2.960
                Có TK Phải thu khách hàng: 32.560
NV2d: Nợ TK Tiền mặt: 1.595.440
                Có TK Phải thu khách hàng: 1.628.000 – 32.560 = 1.595.440
NV3: Nợ TK Hàng gửi bán: 150 x 1.233 = 184.950
                Có TK Thành phẩm: 184.950
NV 4a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: 110.000
                Có TK Hàng gửi bán: 110.000
NV 4b: Nợ TK TGNH: 187.000
                Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 170.000
                Có TK Thuế GTGT phải nộp: 17.000
Phần 2
2/ Đề bài sửa thành: Nếu ở NV2 – câu 4
NV2a: Nợ TK Giá vốn hàng bán: 800 x 1.233 = 986.400
                 Có TK Thành phẩm: 986.400
NV2b: Nợ TK Phải thu khách hàng: 1.628.000
                 Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 800 x 1.850 = 1.480.000
                  Có TK Thuế GTGT phải nộp: 148.000
NV2c: Nợ TK Chi phí tài chính: 3% x 1.628.000 = 48.840
           Nợ TK Tiền mặt: 1.579.160
                  Có TK Phải thu khách hàng: 1.628.000
Nếu không thay đổi, Công ty lãi: - 986.400 + 1.480.000 - 29.600 - 110.000 + 170.000 = 524.000
Nếu thay đổi thành chiết khấu thanh toán, Công ty lãi: - 986.400 + 1.480.000 - 48.840 - 110.000 + 170.000 = 504.760


Câu 9:
 
Giải
Phần 1 Phản ánh vào tài khoản các bạn tham khảo youtube của chị Nguyễn Ngọc Linh có hướng dẫn chi tiết
Định khoản:
(1a) Nợ TK Hàng hóa: 4.000 x 22 = 88.000
              Có TK Hàng hóa đang đi đường: 88.000
(1b) Nợ TK Hàng hóa: 2.000
        Nợ TK Thuế GTGT đkt: 200
              Có TK TM: 2.200
(2a) Nợ TK Hàng hóa: 4.000 x 21 = 84.000
       Nợ TK Thuế GTGT đkt: 8.400
              Có TK TGNH: 92.400
(2b) Nợ TK TGNH: 924
              Có TK Hàng hóa: 1% x 84.000 = 840
              Có TK Thuế GTGT đkt: 84
(3a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 5.000 x 20 + 1.000 x [(88.000 + 2.000)/4.000] = 122.500
              Có TK Hàng hóa: 122.500
(3b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 6.000 x 26 x 1,1 = 171.600
             Có TK Doanh thu BH và CCDV: 156.000
             Có TK Thuế GTGT phải nộp: 15.600
(4) Nợ TK Hàng gửi bán: 3.000x[(88.000+2.000)/4.000]+1.000x[(84.000–840)/4.000 = 88.290
             Có TK Hàng hóa: 88.290
 
Phần 2
Đơn giá xuất kho theo phương pháp bình quân:
= (5.000 x 20 + 4.000 x 22 + 2.000 + 4.000 x 21 – 840)/(5.000 + 4.000 + 4.000) = 21,01/kg
  • Bút toán ngày 20:
     Nợ TK Giá vốn hàng bán: 6.000 x 21,01 = 126.060
           Có TK Hàng hóa: 126.060
Và:
     Nợ TK Phải thu khách hàng: 6.000 x 26 x 1,1 = 171.600
           Có TK Doanh thu BH và CCDV: 156.000
           Có TK Thuế GTGT phải nộp: 15.600
  • Bút toán ngày 30:
     Nợ TK Hàng gửi bán: 84.040
           Có TK Hàng hóa: 4.000 x 21,01 = 84.040


Câu 10:
 
Giải
Phần 1 Phản ánh vào tài khoản các bạn tham khảo youtube của chị Nguyễn Ngọc Linh có hướng dẫn chi tiết
Định khoản:
(1a) Nợ TK Hàng hóa: 200 x 55 = 11.000
      Nợ TK Thuế GTGT đkt: 1.100
             Có TK Phải trả người bán: 12.100
(1b) Nợ TK Phải trả người bán: 12.100 x 2% = 242
             Có TK Hàng hóa: 11.000 x 2% = 220
             Có TK Thuế GTGT đkt: 22
(2a) Nợ TK Hàng hóa: 250 x 54 = 13.500
        Nợ TK Thuế GTGT đkt: 1.350
              Có TK Phải trả người bán: 14.850
(2b) Nợ TK Hàng hóa: 1.000
        Nợ TK Thuế GTGT đkt: 100
               Có TK TM: 1.100
(3a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 100 x 53 + 11.000 – 220 + 100 x (13.500 + 1.000)/250  = 21.880
             Có TK Hàng hóa: 21.880
(3b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 400 x 99 = 39.600
             Có TK Thuế GTGT phải nộp: 3.600
             Có TK Doanh thu bán hàng và CCDV: 36.000
(3c) Nợ TK Chi phí tài chính: 39.600 x 3% = 1.188
       Nợ TK TM: 38.412
             Có TK Phải thu khách hàng: 39.600
Chú ý: Đề bài chỉ ghi là thanh toán, không ghi rõ thanh toán bằng gì, có thể ghi TM hoặc TGNH đều được
(4) Nợ TK Hàng hóa đang đi đường: 500 x 57 = 28.500
      Nợ TK Thuế GTGT đkt: 2.850
            Có TK Phải trả người bán: 31.350
 
Phần 2
a. Định khoản
(1a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 1.000 x 420 = 420.000
              Có TK Hàng hóa: 420.000
(1b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 350.000
        Nợ TK TGNH: 200.000
              Có TK Doanh thu BH và CCDV: 1.000 x 500 = 500.000
              Có TK Thuế GTGT phải nộp: 50.000
(2) Nợ TK Hàng gửi bán: 2.000 x 420 = 840.000
              Có TK Hàng hóa: 840.000
(3a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 500 x 430 = 215.000
              Có TK Hàng gửi bán: 215.000
(3b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 500 x 510 x 1,1 = 280.500
              Có TK Doanh thu BH và CCDV: 255.000
              Có TK Thuế GTGT phải nộp: 25.500
b. Lợi nhuận gộp = Doanh thu BH và CCDV – Các khoản giảm trừ - Giá vốn hàng bán
= 500.000 + 255.000 - 420.000 - 215.000 = 120.000
Câu 11:
 
 
Giải
Phần 1
Giả định: Giá bán và Giá vốn của đề bài là đơn giá.
(1a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 11.500 x 45 = 517.500
             Có TK Hàng hóa: 517.500
(1b) Nợ TK TGNH: 990.000
             Có TK Doanh thu BH và CCDV: 20.000 x 45 = 900.000
             Có TK Thuế GTGT phải nộp: 90.000
(2a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 9.400 x 20 = 188.000
             Có TK Hàng hóa: 188.000
(2b) Nợ TK TGNH: 352.000
             Có TK Doanh thu BH và CCDV: 16.000 x 20 = 320.000
             Có TK Thuế GTGT phải nộp: 32.000
(3a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 14.100 x 15 = 211.500
             Có TK Hàng hóa: 211.500
(3b) Nợ TK TGNH: 412.500
             Có TK Doanh thu BH và CCDV: 25.000 x 15 = 375.000
             Có TK Thuế GTGT phải nộp: 37.500
(4) Nợ TK Chi phí tài chính: 10.140
             Có TK TGNH: 10.140
(5) Nợ TK CP BH: 20.686
      Nợ TK CP QLDN: 28.153
             Có TK TM: 48.839
(6) Kết chuyển chi phí:
      Nợ TK Xác định KQKD: 975.979
             Có TK Giá vốn hàng bán: 517.500 + 188.000 + 211.500 = 917.000
             Có TK CP BH: 20.686
             Có TK CP QLDN: 28.153
             Có TK CP Tài chính: 10.140
(7) Kết chuyển doanh thu
      Nợ TK Doanh thu BH và CCDV: 900.000 + 320.000 + 375.000 = 1.595.000
             Có TK XĐKQKD: 1.595.000
(8) Kết chuyển lãi
      Nợ TK XĐKQKD: 1.595.000 - 975.979 = 619.021
             Có TK Lợi nhuận chưa phân phối: 619.021

Phần 2
Báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty Hoa Lan
Tháng 10 năm 2018
Đvt: 1.000đ
Chỉ tiêu Số tiền
1. Doanh thu bán hàng 1.595.000
2. Các khoản giảm trừ 0
3. Doanh thu thuần từ bán hàng 1.595.000
4. Giá vốn hàng bán 917.000
5. Lợi nhuận gộp 678.000
6. Doanh thu tài chính 0
7. Chi phí tài chính 10.140
8. Chi phí bán hàng 20.686
9. Chi phí QLDN 28.153
10. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 619.021
11. Thu nhập khác 0
12. Chi phí khác 0
13. Lợi nhuận khác 0
14. Lợi nhuận kế toán trước thuế 619.021
 Câu 12:
 
Giải
Phần 1
(1) Nợ TK Tiền mặt: 200.000
            Có TK Khách hàng ứng trước: 200.000
(2) Nợ TK Phải thu khách hàng: 165.000
            Có TK Doanh thu BH và CCDV: 150.000
            Có TK Thuế GTGT phải nộp: 15.000
(3) Nợ TK TGNH: 99% x 165.000 = 163.350
     Nợ TK Chi phí tài chính: 165.000 x 1% = 1.650
            Có TK Phải thu khách hàng: 165.000
(4) Nợ TK Doanh thu nhận trước: 10.000
            Có TK Doanh thu BH và CCDV: 10.000
 
Phần 2
a. Thuế GTGT được khấu trừ = 13.000 + 1.500 = 14.500
Thuế GTGT phải nộp = 45.000 + 15.000 = 60.000
Định khoản:
      Nợ TK Thuế GTGT phải nộp: 14.500
             Có TK Thuế GTGT đkt: 14.500
Chú ý: Số dư còn lại của Thuế GTGT phải nộp được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán
b. Nếu công ty Hoa Ban chưa thanh toán tiền dịch vụ phát sinh ngày 8/12 thì sẽ không có định khoản làm tăng Chi phí tài chính
=> Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế tăng 1.650
Câu 13: 
Giải
Phần 1
Chú ý: Đề bài bị chụp mất góc, ngày 16 đơn giá bán là 1.380, ngày 24 giá mua là 1.342
a. Đơn giá xuất kho theo phương pháp bình quân cả kì dự trữ
= (1.500 x 1.220 + 800 x 1.220)/(1.500 + 800) = 1.220/chiếc
Giá xuất kho ngày 8 = 400 x 1.220 = 488.000
Giá xuất kho ngày 16 = 450 x 1.220 = 549.000
Tổng giá xuất kho = 1.037.000
b. Lợi nhuận gộp = Doanh thu bán hàng và CCDV – Các khoản giảm trừ - Giá vốn hàng bán
=  560.000 + 621.000 - 488.000 - 549.000 = 144.000

Phần 2
Định khoản:
(1a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 488.000
              Có TK Hàng hóa: 488.000
(1b) Nợ TK Phải thu khách hàng: 616.000
              Có TK Doanh thu BH và CCDV: 400 x 1.400 = 560.000
              Có TK Thuế GTGT phải nộp: 56.000
(1c) Nợ TK Chi phí bán hàng: 1.200
        Nợ TK Thuế GTGT đkt: 120
               Có TK TM: 1.320
(2a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 549.000
              Có TK Hàng hóa: 549.000
(2b) Nợ TK TGNH: 683.100
              Có TK Doanh thu BH và CCDV: 450 x 1.380 = 621.000
              Có TK Thuế GTGT phải nộp: 62.100
(2c) Nợ TK Chi phí tài chính: 683.100 x 1% = 6.831
              Có TK TM: 6.831
(3a) Nợ TK Hàng hóa: 800 x 1.220 = 976.000
        Nợ TK Thuế GTGT đkt: 97.600
               Có TK TGNH: 1.065.011,2
               Có TK Doanh thu tài chính: 1.073.600 x 0,8% = 8.588,8
Phản ánh vào tài khoản các bạn tham khảo youtube của chị Nguyễn Ngọc Linh có hướng dẫn chi tiết
 Câu 14:
 
 
Giải
Đvt: 1000đ
1. a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 600.000
            Có TK Hàng hóa: 600.000
     b) Nợ TK Phải thu KH: 880.000
               Có TK Doanh thu bán hàng: 800.000
              Có TK Thuế GTGT đầu ra: 80.000
2. a) Nợ TK TGNH: 880.000
               Có TK Phải thu KH: 880.000
    b)  Nợ TK Chi phí tài chính: 17.600 (2%*880.000)
                Có TK Tiền mặt: 17.600
3. a) Nợ TK Hàng hóa: 1.000
             Có TK Giá vốn hàng bán: 1.000
    b) Nợ TK Hàng bán bị trả lại: 3.000
         Nợ TK Thuế GTGT đầu ra: 300
              Có TK Phải thu KH: 3.300
4. a) Nợ TK Giá vốn hàng bán: 30.000
             Có TK Hàng hóa: 30.000
    b) Nợ TK Khách hàng ứng trước: 66.000
             Có TK Doanh thu bán hàng: 60.000
             Có TK Thuế GTGT đầu ra: 6.000
5. Nợ TK Chi phí bán hàng: 5.000
            Có TK Phải trả người bán: 5.000

Câu 15:
 
Giải
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Đvt: 1000đ
Chỉ tiêu Thành tiền
1. Doanh thu bán hàng và CCDV 900.000
2. Các khoản giảm trừ DT 3.000
3. doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 897.000
4. Giá vốn hàng bán 718.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 179.000
6. DT hoạt động TC 5.000
7. CPTC 9.000
8. Chi phí bán hàng 20.000
9. Chi phí QLDN 47.000
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 108.000
11. Thu nhập khác 10.000
12. Chi phí khác 0
13. lợi nhuận khác 10.000
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 118.000
 
Câu 16:
 
Giải
CÔNG TY ĐÈN TRANG TRÍ LÊ GIA
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THÁNG 6
ĐVT: 1.000 đồng
Chỉ tiêu Thành tiền
1. Doanh thu bán hàng và CCDV 753.500
2. Các khoản giảm trừ DT 25.560
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 727.940
4. Giá vốn hàng bán 515.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 212.940
6. DT hoạt động TC 30600
7. CPTC 0
8. Chi phí bán hàng 19.500
9. Chi phí QLDN 28.500
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 195.540
11. Thu nhập khác 0
12. Chi phí khác 0
13. Lợi nhuận khác 0
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 195.540
 
Câu 17 Bảng kê về tình hình bán hàng của Công ty bánh ngọt LeeTee tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trong tháng 5/N như sau:
Thời gian
(Từ ngày…đến ngày…)
Số lượng hàng bán (Cái) Giá bán chưa thuế GTGT (đồng/cái) Giá vốn (đồng/cái)
1-10 1.500 100.000 80.000
11-20 1.600 120.000 95.000
21-30 1.700 125.000 100.000
Tổng 4.800    
Một số thông tin bổ sung về tình hình kinh doanh trong tháng của Công ty như sau:
  1. Không có hàng bán bị trả lại. Tổng giá trị khoản triết khấu và giảm giá Công ty dành cho khách hàng: 5.500.000 đồng.
  2. Tổng chi phí bán hàng: 15.000.000, chi phí quản lý doanh nghiệp: 12.800.000
Yêu cầu: Lập báo cáo KQKD của Công ty bánh ngọt LeeTee tháng 5/N
Giải
CÔNG TY BÁNH NGỌT LEETEE
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH THÁNG 5
ĐVT: 1.000 đồng
Chỉ tiêu Thành tiền
1. Doanh thu bán hàng và CCDV 554.500
2. Các khoản giảm trừ DT 5.500
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 549.000
4. Giá vốn hàng bán 442.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 107.000
6. DT hoạt động TC 12.500
7. CPTC 0
8. Chi phí bán hàng 15.000
9. Chi phí QLDN 12.800
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 91.700
11. Thu nhập khác 0
12. Chi phí khác 0
13. Lợi nhuận khác 0
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 91.700
 
Câu 18:
 
Giải
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
  ĐVT: 1.000 đồng
Chỉ tiêu Thành tiền
1. Doanh thu bán hàng và CCDV 1.900.000
2. Các khoản giảm trừ DT 23.000
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 1.877.000
4. Giá vốn hàng bán 720.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 1.157.000
6. DT hoạt động TC 27.000
7. CPTC 49.000
8. Chi phí bán hàng 80.000
9. Chi phí QLDN 62.000
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 993.000
11. Thu nhập khác 10.000
12. Chi phí khác 0
13. Lợi nhuận khác 10.000
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1.003.000
Câu 19:
 
 
Giải
Đvt: 1000đ
Định Khoản:
 1. Nợ TK Hàng hóa: 160.000
      Nợ TK Thuế GTGT được KT: 16.000
                   Có TK Phải trả NB: 176.000
2. Nơ TK TGNH: 66.000
          Có TK KH Ứng trước: 66.000
3. a, Nợ TK Giá vốn HB: 43.000
           Có TK HH: 43.000
    b, Nơ TK KH ứng trước: 66.000
        Nợ TK TGNH: 33.000
              Có TK DT BH: 90.000
              Có TK Thuế GTGT đầu ra: 9.000
4. Nợ TK Phải trả NB: 176.000
           Có TK DT hđ TC: 1.760 (176.000*1%)
           Có TK TGNH: 174.240
5. Nợ TK Phải trả NLĐ: 23.000
          Có TK TGNH: 23.000
 
 LN gộp từ BH và CCDV = DT thuần từ BH và CCDV – GVHB
                                         = 90.000 – 43.000 = 47.000
LN thuần = LN gộp từ BH và CCDV + DT hđ TC – CPTC – CPBH - CPQLDN
                 = 47.000 + 1.760 = 48.760
Câu 20:
 
Giải
Phần 1
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
ĐVT: 1.000 đồng
Chỉ tiêu Thành tiền
1. Doanh thu bán hàng và CCDV 1.900.000
2. Các khoản giảm trừ DT 13.000
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 1.887.000
4. Giá vốn hàng bán 870.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 1.017.000
6. DT hoạt động TC 15.000
7. CPTC 29.000
8. Chi phí bán hàng 75.000
9. Chi phí QLDN 87.000
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 841.000
11. Thu nhập khác 10.000
12. Chi phí khác 12.000
13. Lợi nhuận khác (2.000)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 839.000
 
Phần 2
Định khoản
1. Nợ TK HH: 160.000
    Nợ TK Thuế GTGT được KT: 16.000
           Có TK TGNH: 176.000
2. a, Nợ TK Hàng gửi bán: 45.000
               Có TK HH: 45.000
    b, Nợ TK CPBH: 2.500
         Nợ TK Thuế GTGT được KT: 250
                Có TK TM: 2.750
3. Nợ TK TGNH: 300.000
    Nợ TK TSCĐ: 550.000
            Có TK Vốn góp của CSH: 850.000
4. a, Nợ TK Giá vốn HB: 45.000
               Có TK Hàng gửi bán: 45.000
    b, Nợ TK PTKH: 99.000
            Có TK DTBH: 90.000
            Có TK Thuế GTGT đầu ra: 9.000
5. Nợ TK PT NLĐ: 23.000
          Có TK TGNH:  23.000
 
LN gộp từ BH và CCDV = DT thuần từ BH và CCDV – GVHB
                                         = 90.000 – 45.000 = 45.000
LN thuần = LN gộp từ BH và CCDV + DT hđ TC – CPTC – CPBH - CPQLDN
                 = 45.000 – 2.500 = 42.500
Câu 21:
 
Giải
Phần 1
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
ĐVT: 1.000 đồng
Chỉ tiêu Thành tiền
1. Doanh thu bán hàng và CCDV 1.600.000
2. Các khoản giảm trừ DT 9.000
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 1.591.000
4. Giá vốn hàng bán 858.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 733.000
6. DT hoạt động TC 18.000
7. CPTC 19.000
8. Chi phí bán hàng 60.000
9. Chi phí QLDN 87.000
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 585.000
11. Thu nhập khác 10.000
12. Chi phí khác 0
13. Lợi nhuận khác 10.000
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 595.000
 
Phần 2
Định khoản
1. Nợ TK HH: 150.000
    Nợ TK Thuế GTGT được KT: 15.000
           Có TK TGNH: 165.000
2. a, Nợ TK Hàng gửi bán: 45.000
               Có TK HH: 45.000
     b, Nợ TK CPBH: 2.300
         Nợ TK Thuế GTGT được KT: 230
                Có TK TM: 2.530
3. Nợ TK TGNH: 100.000
    Nợ TK TSCĐ: 500.000
            Có TK Vốn góp của CSH: 600.000
  4. a, Nợ TK Giá vốn HB: 45.000
               Có TK Hàng gửi bán: 45.000
    b, Nợ TK PTKH: 99.000
            Có TK DTBH: 90.000
            Có TK Thuế GTGT đầu ra: 9.000
5. Nợ TK PT NLĐ: 21.000
          Có TK TGNH:  21.000


 
LN gộp từ BH và CCDV = DT thuần từ BH và CCDV – GVHB
                                         = 90.000 – 45.000 = 45.000
LN thuần = LN gộp từ BH và CCDV + DT hđ TC – CPTC – CPBH - CPQLDN
                 = 45.000 – 2.300 = 42.700
Câu 22:
 
Giải
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
ĐVT: 1.000 đồng
Chỉ tiêu Thành tiền
1. Doanh thu bán hàng và CCDV 1.500.000
2. Các khoản giảm trừ DT 25.000
3. doanh thu thuần về bán hàng và CCDV 1.525.000
4. Giá vốn hàng bán 805.000
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV 720.000
6. DT hoạt động TC 7.000
7. CPTC 3.000
8. Chi phí bán hàng 85.500
9. Chi phí QLDN 75.000
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 563.500
11. Thu nhập khác 30.000
12. Chi phí khác 7.000
13. lợi nhuận khác 23.000
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 586.500
 Câu 23:
 
Giải
Phần 1
1. a, Nợ TK HH: 270.000
        Nợ TK Thuế GTGT được KT: 27.000
                 Có TK PTNB: 297.000
      b, Nợ TK PTNB: 297.000
                Có TK TGNH: 291.060 (297.000*98%)
                 Có TK DT hđ TC: 5.940 (297.000*2%)
2. Nợ TK Hàng gửi bán: 120.000
            Có TK HH: 120.000
3. a, Nợ TK GVHB: 179.000
          Có TK Hàng gửi bán: 179.000
b, Nợ TK TGNH: 220.000
           Có TK DTBH: 200.000
           Có TK Thuế GTGT đầu ra: 20.000
4. a, Nợ TK GVHB: 200.000
          Có TK HH: 200.000
b, Nợ TK TGNH: 286.000
           Có TK DTBH: 260.000
Có TK Thuế GTGT đầu ra: 26.000
c, Nợ TK CPTC: 5.720 (2%*286.000)
           Có TK TM: 5.720
5. a, Nợ TK GVHB: 80.000
            Có TK Hàng gửi bán: 80.000
b, Nợ TK PTKH: 132.000
           Có TK DTBH: 120.000
           Có TK Thuế GTGT đầu ra: 12.000
c, Nợ TK HH: 40.000
            Có TK Hàng gửi bán: 40.000
Phần 2
 

 LN gộp = DT từ BH và CCDV – Các khoản giảm trừ DT – GVHB
             = (200.000 + 286.000 + 120.000) – (179.000 + 200.000 + 80.000) = 147.000
Tham khảo thêm bộ tài liệu mới nhất năm 2020 cùng Ôn thi Sinh Viên , đặt mua tại đây : Ônthisinhvien