Câu hỏi trắc nghiệm Chương 5 Học thuyết giá trị thặng dư phần 2 Kinh tế chính trị Mác - LêNin các em dùng để tham khảo học tập, trong quá trình làm khó tránh khỏi sai sót, các bạn có thể trao đổi và hỏi đáp cũng như phản hồi về group Góc ôn thi NEU Shares, đội ngũ Admin sẽ hỗ trợ học tập 24/7.
Ảnh group facebook



CHƯƠNG V: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

 
 
31. Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?
a. Tiền công tính theo thời gian
b. Tiền công thực tế
c. Tiền công danh nghĩa
d. Cả a, b và c
 
32. Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?
a. Không có quan hệ gì
b. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
c. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.
 
33. Những ý kiến nào dưới đây là sai?
a. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
b. Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
c. Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
d. Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
 
34. Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? Ý nào sau đây không đúng:
a. Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong chủ nghĩa tư bản tăng lên.
b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
c. Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
d. Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản
 

 
35. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?
a. Tăng quy mô tư bản xã hội
b. Tăng quy mô tư bản cá biệt.
c. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
d. Cả a, b và c
 

 
36. Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?
a. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
b. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
c. Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất
d. Phản ánh mặt giá trị của tư bản
 
37. Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?
a. Quan hệ giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư liệu sản xuất đó
b. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
c. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
d. Cả a, b và c
 
38. Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định
a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
b. Các phương tiện vận tải
c. Máy móc, nhà xưởng
d. Cả b và c
 
39. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động
a. Đất đai làm mặt bằng sản xuất
b. Máy móc, nhà xưởng
c. Tiền lương
d. Cả a và b
 
40. Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:
a. Khấu hao nhanh
b. Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
c. Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
d. Cả b và c
 
41. Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:
a. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội
b. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng
c. Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.
d. Là nền kinh tế rối loạn
 

 
42. Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?
a. 1825                      b. 1836                        c. 1839                    d. 1842
 
43. Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?
a. 1929 - 1933
b. 1954 - 1958
c. 1960 - 1963
d. 1973- 1975
 
44. Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?
a. Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn
b. Có tính chu kỳ đều đặn hơn
c. Thời gian khủng hoảng ngắn hơn
d. Cả b và c
 
45. Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:
a. Quy luật giá trị
b. Quy luật giá trị thặng dư
c. Quy luật cạnh tranh
d. Quy luật cung - cầu
 
46. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:
a. Tỷ suất lợi nhuận
b. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
c. Tỷ suất giá trị thặng dư
d. Tỷ suất lợi tức
 
47. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:
a. Cổ phiếu
b. Trái phiếu
c. Công trái
d. Cả a và b
 
48. Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là
a. Cổ phiếu, trái phiếu
b. Bản quyền phát minh sáng chế
c. Bất động sản
d. Cả a, b và c
 
 
49. Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
a. Lợi nhuận
b. Lợi nhuận siêu ngạch
c. Lợi nhuận độc quyền
d. Lợi nhuận bình quân
 
50. Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông
phẩm ở loại đất nào?
a. Đất tốt
b. Đất trung bình
c. Đất xấu
d. Mức trung bình của các loại đất xấu

Tham gia thi thử cực hấp dẫn cùng, Luyện đề trắc nghiệm Vĩ mô 1 NEU

 Trâm vĩ mô 1
Xem thêm khóa học online đầy đủ Mentor: Trâm vĩ mô 1 >> click đây 

51. Địa tô chênh lệch I thu được trên:
a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
b. Ruộng đất tốt
c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
d. Cả a, b và c
 
52. Địa tô chênh lệch II thu được trên:
a. Ruộng đất đã thâm canh
b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
d. Ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
 
53. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
b. Do vị trí thuận lợi của đất
c. Do đầu tư thêm mà có
d. Cả a, b và c
 
54. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
c. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d. Cả a, b, c
 
55. Ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
 
56. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
a. Cung cầu các loại hàng hoá
b. Lợi nhuận khác nhau
c. Tỷ suất lợi nhuận
d. Giá trị thặng dư siêu ngạch
 

 
57. Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
a. Tư bản ứng trước
b. Tỷ suất giá trị thặng dư
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
 
57. Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:
a. Mua rẻ, bán đắt
b. Lừa đảo
c. Cân, đong, đo đếm không chính xác
d. Cả a, b, c
 
58. Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Mệnh giá cổ phiếu
b. Lợi tức cổ phần
c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng
d. Cả a, b, c
 
59. Những ý kiến nào dưới đây không đúng?
a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân
b. Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân
c. Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân
d. Cả a và b
 
60. Mệnh đề nào không đúng dưới đây?
a. Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị
b. Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá
c. Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu
d. Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
 
61. Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN?
a. Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế
b. Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế
c. Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân
d. Cả a, b và c
 
62. Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng dưới đây:
a. Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn
b. Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn
c. Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp
d. Cả a, b và c
 

 
63. Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới đây:
a. Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở hữu chúng được thanh toán
b. Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty
c. Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán
d. Cả a, b và c
 
64. Các ý nào dưới đây không đúng?
a. Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán
b. Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của trái phiếu là đại lượng cố định
c. Người mua trái phiếu không là cổ đông
d. Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toánẩc gốc và lãi khi đến kỳ hạn.
 
65. Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông thường
a. Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá
b. Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu
c. Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định
d. Cả a, b, c

Đáp án phần hai sẽ được đăng tải vào ngày 15/6/2020

Link: bài viết Phần 1 - Kinh tế chính trị Mác Lê Nin

Link đăng kí học Offline: Tìm hiểu khóa học OFFLINE tại trung tâm

 Đăng kí học online ngay ngày hôm nay cùng Onthisinhvien.com

 

Trọn bộ tài liệu trắc nghiệm biên soạn cực HOT đặt mua tại cơ sở 209 Trần Đại Nghĩa